Câu tiếng Anh có từ “linger”
192 câu thật có từ linger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linger nghĩa là nán lại. linger là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: remain present although waning or gradually dying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linger
Here he lingered, and it soon became known that a hitch had occurred in his relations with Germany.
Từ trong câu: hitch, linger, soon, become, know, occur, relation
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some still linger in remote galleries, with the savor of authenticity about them.
Từ trong câu: authenticity, still, linger, remote, gallery
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And linger shivering on the brink, And fear to launch away."
Từ trong câu: shiver, brink, linger, fear, launch, away
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A smattering of stars lingered and trembled as though cold.
Từ trong câu: smattering, star, linger, tremble, though, cold
Fannie Hurst, Just Around the Corner: Romance en casserole. Nguồn: Project Gutenberg #33118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Mrs. Bassett," he said softly, lingering on the proprietorial term.
Từ trong câu: proprietorial, mr, softly, linger, term
Israel Zangwill, The Grey Wig: Stories and Novelettes. Nguồn: Project Gutenberg #16408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Trifling events linger long in a monotonous existence, and it was nearly a week before Pomfrey gave up his daily telescopic inspection of the rock.
Những sự kiện vụn vặt kéo dài trong một sự tồn tại đơn điệu, và phải gần một tuần sau Pomfrey mới từ bỏ việc kiểm tra tảng đá bằng kính thiên văn hàng ngày.
Từ trong câu: telescopic, trifle, event, linger, long, monotonous, existence, nearly
Bret Harte, Under the Redwoods. Nguồn: Project Gutenberg #2555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the more tantalising as the island is indescribably lovely, and I longed to linger at every point.
Từ trong câu: tantalise, island, lovely, long, linger, every, point
C. F. Gordon Cumming, A lady's cruise in a French man-of-war. Nguồn: Project Gutenberg #77356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A school seems, however, to have lingered on in the place until it lost all its emoluments in the reign of Henry VIII.
Từ trong câu: emolument, school, seem, however, linger, place, until, lose
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To add to these after-qualms of conscience, the poor animal lingered in his agony.
Từ trong câu: qualm, add, conscience, poor, animal, linger, agony
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mejia obeyed, and was killed instantaneously; but the Emperor died a lingering and miserable death.
Từ trong câu: instantaneously, obey, kill, emperor, die, linger, miserable, death
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We try to arrest its few last tottering steps, and to make it linger on the brink of the grave.
Từ trong câu: totter, try, arrest, last, step, make, linger, brink
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linger trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ linger hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linger: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.