Câu tiếng Anh có từ “linger”
221 câu thật có từ linger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linger nghĩa là nán lại. linger là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: remain present although waning or gradually dying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linger
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The dawn was lingering far in the east, and not even the edge of the world glowed with the promise of day.
Từ trong câu: linger, dawn, far, east, even, edge, world, promise
Marshall Everett, Complete Life of William McKinley and Story of His Assassination An Authentic and Official Memorial Edition, Containing Every Incident in the Career of the Immortal Statesman, Soldier, Orator and Patriot. Nguồn: Project Gutenberg #58740. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His heart tugged in his breast as he mentally measured the print, but he did not linger, for now the feeling arose that he was being watched.
Từ trong câu: linger, heart, breast, mentally, measure, print, now, feel
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Linger dropped out badly beaten and Mirage, on whom Murphy was working with all his might and main, began to go back to the trailer.
Từ trong câu: trailer, linger, drop, out, badly, beat, work, main
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A small ring of wonderstruck children and nursemaids would gather to watch him and linger even when he and uncle Charles had sat down again and were talking athletics and politics.
Từ trong câu: athletics, athletic, linger, small, ring, child, gather, watch
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One day, not long ago, she was lingering before my bookcases, taking out and glancing through various volumes.
Từ trong câu: bookcase, day, long, ago, linger, take, out, glance
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More slowly, Evadne retraced the downward path, and lingered on the banks of the ravine, where the bitter waters were sobbing among the rocks.
Từ trong câu: retrace, slowly, downward, path, linger, bank, bitter, water
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linger trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ linger hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linger: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (41 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.