Câu tiếng Anh có từ “linger”
216 câu thật có từ linger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linger nghĩa là nán lại. linger là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: remain present although waning or gradually dying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linger
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The eyes of the viewer will then tend to linger over these points of focus.
Từ trong câu: viewer, linger, eye, tend, point, focus
«Introduction to Art/The Basics of Two-Dimensional Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110092 (bản sửa đổi 2553793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I guess you’ll report what you hear and see to the cipher at the Grange; and this thing won’t be settled while you linger about it.”
Từ trong câu: report, linger, guess, hear, see, thing, settle
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The doctor says she may linger a week or two yet; but he hardly thinks she will finally recover.”
Từ trong câu: recover, doctor, linger, finally, week, hardly, think
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will linger, and look back; and at last I will surely see you coming, eager and light-hearted, with all the South in your face!”
Từ trong câu: eager, south, linger, surely, look, back, last, see
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are diseases which hospitals will not admit, because they can end only in speedy dissolution, or because they are incurable and lingering.
Từ trong câu: incurable, disease, hospital, admit, because, end, linger
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two night operations--yes, we will say it now--a most detestable form of exercise, linger specially in the memory.
Từ trong câu: detestable, night, operation, yes, now, form, exercise, linger
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linger trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ linger hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linger: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (39 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.