Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “linger”

192 câu thật có từ linger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: linger nghĩa là nán lại. linger là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: remain present although waning or gradually dying. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She kept very late hours, often lingering in her room the next morning until midday.

    Từ trong câu: midday, linger, keep, late, hour, often, room, next

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng linger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • linger behind701 lần
  • linger longest98 lần
  • linger awhile114 lần
  • linger illness132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ linger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linger trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ linger hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ linger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linger: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.