Câu tiếng Anh có từ “linen”
278 câu thật có từ linen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linen nghĩa là vải lanh. linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linen
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Another phase of the same stitchery was working cotton and linen garments, hangings, and quilts in a kind of quilted pattern with yellow silk.
Từ trong câu: garment, hanging, pattern, linen, phase, another, work, cotton
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man dressed in white linen was tinkering with the vertebrae of the lizard-like tail.
Từ trong câu: tinker, man, dress, white, linen, like, tail
Robert W. Chambers, In Search of the Unknown. Nguồn: Project Gutenberg #18668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The doctor had quite refreshed himself, and, in a house-suit of clean, white linen, was lying on a couch reading.
Từ trong câu: couch, refresh, clean, lie, linen, reading, doctor, quite
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Manon was sitting at the table with a sheet of red linen that was to be the cover of a duvet hanging over her knees.
Từ trong câu: duvet, sit, table, sheet, red, linen, cover, hang
Warwick Deeping, The House of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #65149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This lad was pale, thin, clad in rags, with linen trousers in the month of February, and was singing at the top of his voice.
Từ trong câu: february, singing, pale, thin, voice, trousers, sing, linen
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Before the open drawers Gisela was kneeling in a shirt and black silk underwear, rummaging among Myra’s linen.
Từ trong câu: underwear, open, drawer, kneel, shirt, black, silk, among
Anna Elisabet Weirauch, The scorpion. Nguồn: Project Gutenberg #77582. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the eve of the decisive day, Maria did not sleep all night; she was packing and tying up linen and dresses.
Từ trong câu: packing, decisive, day, sleep, night, pack, tie, up
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could not possibly understand just what she was talking about, through my total ignorance of the current vocabulary of dress-making and linen-drapery.
Tôi không thể hiểu được cô ấy đang nói về điều gì, vì tôi hoàn toàn không biết gì về từ vựng hiện hành về may quần áo và xếp nếp bằng vải lanh.
Từ trong câu: vocabulary, possibly, understand, talk, total, ignorance, current, dress
Anatole France, The Crime of Sylvestre Bonnard. Nguồn: Project Gutenberg #2123. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linen trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ linen hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linen: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.