Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “linen”

278 câu thật có từ linen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: linen nghĩa là vải lanh. linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ linen

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The linen is assembled in panels and has been patched in numerous places.

    Từ trong câu: linen, assemble, panel, numerous, place

    «Bayeux Tapestry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300509 (bản sửa đổi 10392302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The girls have sent long linen bands full of buttonholes, aprons and undergarments finely hemmed.

    Từ trong câu: linen, apron, finely, girl, send, long, band, full

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And she has begun to buy in the best linen and cambric for her underclothing.”

    Từ trong câu: begin, has, linen, buy, best

    George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The manufacturing of silk, woolen, and linen fabrics has flourished here since the end of the thirteenth century.

    Từ trong câu: fabric, manufacture, silk, linen, flourish, since, end, century

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, I've put my dirty socks in the linen basket."

    Từ trong câu: sock, yes, put, dirty, linen, basket

    Ethel Turner, The Family at Misrule. Nguồn: Project Gutenberg #48304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flax has been an important crop for thousands of years, because linen cloth is made from it.

    Từ trong câu: flax, important, crop, year, because, linen, cloth, make

    «Oil paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100597 (bản sửa đổi 11005869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A great deal of this kind of lace has been made in the United States for trimming underwear and bed linen.

    Từ trong câu: underwear, great, deal, kind, make, unite, state, bed

    Emily Noyes Vanderpoel, American lace & lace-makers. Nguồn: Project Gutenberg #77415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng linen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
linen draper240 lần
clean linen540 lần
linen duster115 lần
fine linen1.156 lần
linen cloth433 lần
linen collar211 lần
coarse linen217 lần
linen sheets154 lần
dirty linen188 lần
linen drapers81 lần
soiled linen99 lần
snowy linen113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ linen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linen trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ linen hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ linen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linen: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.