Câu tiếng Anh có từ “linen”
259 câu thật có từ linen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linen nghĩa là vải lanh. linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You go into a store with the intent, we will say, of buying a linen collar.
Từ trong câu: intent, linen, collar, go, store, buy
Academy of Political Science in the City of New York, The economic position of women. Nguồn: Project Gutenberg #68759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will find it contains not a single trace of wood pulp or fillers but is strong, tough, long-fiber linen.
Từ trong câu: tough, fiber, linen, find, contain, single, trace, wood
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'm going downtown to that sale of linens," she said, "and I'll be back to take you out at one o'clock."
Từ trong câu: downtown, go, sale, linen, back, take, out, o'clock
Montague Glass, The Competitive Nephew. Nguồn: Project Gutenberg #32960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What phantoms of vice and shamelessness will crawl upon the virginal linen of your couch!
Những bóng ma xấu xa và vô liêm sỉ nào sẽ bò trên tấm vải lanh trinh nguyên trên chiếc ghế dài của bạn!
Từ trong câu: virginal, phantom, vice, crawl, linen, couch
George Sand, Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #63445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will go to the Temple, Paul, to the Temple Market--you know--where they sell clothing and linen for both sexes, and footwear too."
Paul, anh sẽ đến Đền thờ, đến Chợ Đền - anh biết đấy - nơi người ta bán quần áo và vải lanh cho cả hai giới và cả giày dép nữa."
Từ trong câu: footwear, go, temple, market, know, sell, clothing, linen
Paul de Kock, Sans-Cravate; or, The Messengers; Little Streams. Nguồn: Project Gutenberg #38001. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linen trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ linen hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linen: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.