Câu tiếng Anh có từ “linen”
278 câu thật có từ linen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linen nghĩa là vải lanh. linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
After service they make their way down to the river or pond, carrying on their heads the soiled linen.
Từ trong câu: linen, pond, service, make, way, down, river, carry
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The great oak table, and the chest in the best kitchen which held the house-linen, bore the same date.
Từ trong câu: oak, linen, chest, great, table, best, kitchen, hold
Robert Southey, The doctor, &c., vol. 1 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #69282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They did not manage to do what they wished, exactly, with the first sheet, so they took another out of the linen cupboard.
Từ trong câu: cupboard, linen, manage, wish, exactly, first, sheet, take
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I love the bright lights, and the well-dressed, happy people, and the busy, silent waiters, and the white linen and the fine dishes.
Từ trong câu: dish, linen, love, bright, light, well, dress, happy
Nellie Bly, The mystery of Central Park. Nguồn: Project Gutenberg #69984. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On Easter Monday, Joseph went to Gimmerton fair with some cattle; and, in the afternoon, I was busy getting up linen in the kitchen.
Từ trong câu: cattle, linen, monday, go, fair, afternoon, busy, get
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We then went inside, and he gave me the keys of two large cupboards which contained linen and household necessaries.
Từ trong câu: cupboard, key, inside, linen, household, go, give, large
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Joseph had received permission he took a fine white winding-sheet and linen bands, and went towards the Hill of the Skull.
Từ trong câu: wind, permission, receive, linen, winding, take, fine, white
Giovanni Papini, Life of Christ. Nguồn: Project Gutenberg #67486. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linen trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ linen hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linen: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.