Câu tiếng Anh có từ “linen”
247 câu thật có từ linen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linen nghĩa là vải lanh. linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was useless to prolong the discussion: everybody knew the melancholy fate of the few gentlemen who had risked their clean linen in municipal or state politics in New York.
Từ trong câu: melancholy, linen, prolong, useless, discussion, everybody, know, fate
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What phantoms of vice and shamelessness will crawl upon the virginal linen of your couch!
Những bóng ma xấu xa và vô liêm sỉ nào sẽ bò trên tấm vải lanh trinh nguyên trên chiếc ghế dài của bạn!
Từ trong câu: virginal, phantom, vice, crawl, linen, couch
George Sand, Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #63445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Am I but the plume in his cap? but the lace on his sleeve? but the jewel in his linen?
Từ trong câu: plume, cap, sleeve, jewel, linen
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Results were all men had to do with," she said; "everything was inartistic to them but a few yards of linen and a straight petticoat."
Từ trong câu: inartistic, result, man, everything, yard, linen, straight
Amelia E. Barr, Winter Evening Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was finished by the ceiling, where were seen allegories painted and mounted on linen in imitation of the Tressen Saal in Charlottenburg Castle.
Từ trong câu: allegory, finish, ceiling, see, paint, mount, linen, imitation
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linen trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ linen hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linen: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.