Câu tiếng Anh có từ “linen”
278 câu thật có từ linen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linen nghĩa là vải lanh. linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Walls were painted white and could be covered with dyed linen wall hangings.
Từ trong câu: linen, wall, paint, white, cover, dye, hang
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had been out nearly three years; and, later, I could not help asking him how he managed to sport such linen.
Từ trong câu: linen, manage, sport, out, nearly, year, late, help
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there’s four ounce pennies, the heaviest I could find, a-tied up in bits of linen, for weights—two for my right eye and two for my left,’ she said.
Từ trong câu: linen, ounce, four, heavy, find, tie, up, bit
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People that can afford anything at all, always buy white for little new babies--linen and lace, and the very finest things to be had.
Từ trong câu: afford, linen, buy, people, anything, always, white, little
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I wish some of your northern servants could look at her closets of dresses,—silks and muslins, and one real linen cambric, she has hanging there.
Từ trong câu: closet, linen, wish, northern, servant, look, dress, real
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I used to be a pretty good hand to spin tow on a big wheel, but I never could spin linen very even.
Từ trong câu: spin, tow, linen, use, pretty, good, hand, big
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could not possibly understand just what she was talking about, through my total ignorance of the current vocabulary of dress-making and linen-drapery.
Tôi không thể hiểu được cô ấy đang nói về điều gì, vì tôi hoàn toàn không biết gì về từ vựng hiện hành về may quần áo và xếp nếp bằng vải lanh.
Từ trong câu: vocabulary, possibly, understand, talk, total, ignorance, current, dress
Anatole France, The Crime of Sylvestre Bonnard. Nguồn: Project Gutenberg #2123. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linen trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ linen hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linen: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.