Câu tiếng Anh có từ “lifetime”
187 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifetime
Danh sách câu dẫn chứng (187 câu)
The Institute offers a wide variety of courses designed for continued professional growth for lifetime learners.
Từ trong câu: institute, offer, wide, variety, course, design, continue, professional
«Bohemia, New York», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886129 (bản sửa đổi 11013317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Getting children active from an early age can instill healthy habits that may last a lifetime.
Từ trong câu: instill, get, child, active, early, age, healthy, habit
«Harper College/Student Success/Exercise/Health & Wellness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249205 (bản sửa đổi 2462714). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Within a decade, gene chips will offer a road map for prevention of illnesses throughout a lifetime.
Từ trong câu: gene, prevention, chip, decade, offer, road, map, illness
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, every light bulb is in its ideal situation, which will not break until the end of its lifetime.
Từ trong câu: bulb, addition, every, light, ideal, situation, break, until
«Design for the Environment/Street Lighting in Residential Region», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80911 (bản sửa đổi 1817981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Next we find the suppose predicament of what will happen in the afterlife if one woman marries seven men during her lifetime.
Từ trong câu: predicament, next, find, suppose, happen, woman, marry, seven
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180224 (bản sửa đổi 3364083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another old man, the oldest on the island, is fond of telling me anecdotes--not folktales--of things that have happened here in his lifetime.
Từ trong câu: folktale, another, old, man, island, fond, tell, thing
J. M. Synge, The Aran Islands. Nguồn: Project Gutenberg #4381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Asked whether she believes two average people can remain happily married for a lifetime, she replies: "It depends how hypocritical they are, and how much lying they want to do. ...
Từ trong câu: hypocritical, ask, whether, believe, average, people, remain, happily
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lifetime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifetime achievement | 166 lần |
| lifetime prevalence | 34 lần |
| husband's lifetime | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.