Câu tiếng Anh có từ “junk”
128 câu thật có từ junk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: junk nghĩa là rác rưởi. junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ junk
Danh sách câu dẫn chứng (128 câu)
Withal, sailors who have been for months on a diet of "salt junk," not only eat, but pronounce it highly palatable.
Ngoài ra, những thủy thủ đã thực hiện chế độ ăn kiêng "rác muối" trong nhiều tháng, không chỉ ăn mà còn phát âm nó rất ngon miệng.
Từ trong câu: palatable, sailor, month, diet, salt, junk, eat, pronounce
Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Speared on points of swords, or transfixed with bayonet, pike, or other weapon, the exquisite morsels of junk were borne aloft triumphant to the first halting place.
Từ trong câu: transfix, point, sword, weapon, exquisite, junk, first, place
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A diet rich in vitamins and fish may protect the brain from ageing while junk food has the opposite effect, research suggests.
Từ trong câu: vitamin, diet, rich, fish, protect, brain, age, junk
«Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those emails seem to have been originated from a source that does not exist and those emails are called "junk or spam" emails.
Từ trong câu: spam, email, seem, originate, source, exist, call, junk
«The Computer Revolution/Internet/Hackers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93796 (bản sửa đổi 3683306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When on a trip up the Sikiang or West River from Canton to Wuchow, I observed many junks fitted with what may be described as an adjustable cut-water or bow-board.
Từ trong câu: adjustable, trip, up, west, river, observe, many, junk
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often nerdy clubs like gaming and computing societies will offer pizza and junk food.
Từ trong câu: compute, often, club, like, game, society, offer, pizza
«College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is also possible to try out windsurfing, canoeing or simply to club together with friends and hire a junk for a day.
Bạn cũng có thể thử lướt ván, chèo thuyền hoặc đơn giản là đến câu lạc bộ cùng bạn bè và thuê một chiếc thuyền buồm trong một ngày.
Từ trong câu: windsurfing, possible, try, out, simply, club, together, friend
«NET Teacher Survival Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76618 (bản sửa đổi 3465479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Not unless," said Klendro, indicating a bale of salvaged Earth materials, "our linguists and archeologists can make some sense out of this junk here."
Từ trong câu: archeologist, unless, indicate, salvage, earth, material, make, sense
Jack Sharkey, To Each His Own. Nguồn: Project Gutenberg #60737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng junk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ junk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junk trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ junk hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ junk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junk: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.