Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “junk”

136 câu thật có từ junk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: junk nghĩa là rác rưởi. junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ junk

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • What makes 'good' rubbish, and how do you tell it apart from other junk?

    Từ trong câu: junk, rubbish, make, good, tell, apart

    «British TV presenter Rico Daniels tells Wikinews about being 'The Salvager'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122530 (bản sửa đổi 4814916). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When we were dressed, Tom gave me one look and said, “Why do you wear all that junk?”

    Từ trong câu: junk, dress, give, look, wear

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why would you write out this junk yourself, and then spend all that time and money trying to have it deciphered?

    Từ trong câu: junk, write, out, yourself, spend, time, money, try

    Keith Laumer, A Trace of Memory. Nguồn: Project Gutenberg #51712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng junk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
piratical junk27 lần
salt junk195 lần
chinese junk144 lần
commodore junk41 lần
davy junk26 lần
pirate junk36 lần
trading junk32 lần
junk warehouse14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ junk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junk trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ junk hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ junk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junk: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.