E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “junk”

127 câu thật có từ junk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: junk nghĩa là rác rưởi. junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ junk

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Remembering what Tom had said about “junk”, I said I would wear no jewels.

    Từ trong câu: junk, remember, wear, jewel

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The machine was reduced to a pile of junk, and it was hardly believable that a mine would work such destruction.

    Từ trong câu: junk, machine, reduce, pile, hardly, work, destruction

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why would you write out this junk yourself, and then spend all that time and money trying to have it deciphered?

    Từ trong câu: junk, write, out, yourself, spend, time, money, try

    Keith Laumer, A Trace of Memory. Nguồn: Project Gutenberg #51712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This fully accounts for the absence of Chinese junks on the Pacific, as vessels disabled off their coast would naturally drift southward."

    Từ trong câu: junk, fully, account, absence, pacific, vessel, disable, off

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each junk-master had to subscribe a written oath that he would comply strictly with the regulations and observe the sequence of sailing as determined by lot.

    Từ trong câu: junk, master, subscribe, write, oath, comply, strictly, regulation

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng junk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
piratical junk27 lần
salt junk195 lần
chinese junk144 lần
commodore junk41 lần
davy junk26 lần
pirate junk36 lần
trading junk32 lần
junk warehouse14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ junk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junk trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ junk hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ junk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junk: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.