Câu tiếng Anh có từ “junk”
136 câu thật có từ junk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: junk nghĩa là rác rưởi. junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ junk
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It kind of started with eBay, where you could get rid of your junk for money.
Từ trong câu: junk, kind, start, get, rid, money
«Social Web/Corporations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266660 (bản sửa đổi 4191295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The smaller junks are also adapted for oars or sweeps, of which they sometimes can work as many as twenty on either side.
Từ trong câu: junk, small, adapt, sweep, sometimes, work, many, twenty
W. H., Sir, 1797?-1878 Hall, Narrative of the Voyages and Services of the Nemesis from 1840 to 1843 And of the Combined Naval and Military Operations in China: Comprising a Complete Account of the Colony of Hong-Kong and Remarks on the Character & Habits of the Chinese. Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43669. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A ready market for any bottle or piece of junk that these children can beg or steal is found among the numerous junk dealers.
Từ trong câu: junk, ready, market, bottle, piece, child, beg, steal
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Typically, It can be acquired through spam or junk emails enclosing attachments infected with these worms.
Từ trong câu: spam, typically, acquire, junk, email, enclose, attachment, infect
«The Computer Revolution/Security/Attacks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97697 (bản sửa đổi 3825347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Not unless," said Klendro, indicating a bale of salvaged Earth materials, "our linguists and archeologists can make some sense out of this junk here."
Từ trong câu: archeologist, unless, indicate, salvage, earth, material, make, sense
Jack Sharkey, To Each His Own. Nguồn: Project Gutenberg #60737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng junk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ junk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junk trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ junk hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ junk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junk: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.