E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “junk”

124 câu thật có từ junk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: junk nghĩa là rác rưởi. junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If other robots collide with the piles of junk, they die.

    Từ trong câu: junk, robot, collide, pile, die

    «How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225733 (bản sửa đổi 4666203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ratings agency today relegated Cyprus to "junk", a reflection of how much money may be required.

    Từ trong câu: relegate, rate, agency, today, junk, reflection, much, money

    «Cyprus seeks EU bailout», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=468256 (bản sửa đổi 4816486). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng junk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • piratical junk27 lần
  • salt junk195 lần
  • chinese junk144 lần
  • commodore junk41 lần
  • davy junk26 lần
  • pirate junk36 lần
  • trading junk32 lần
  • junk warehouse14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ junk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junk trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ junk hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ junk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junk: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.