Câu tiếng Anh có từ “junk”
136 câu thật có từ junk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: junk nghĩa là rác rưởi. junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ junk
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A Chinese junk gives no bad idea of what one might suppose the ark to have been.
Từ trong câu: junk, give, bad, idea, suppose
George Finlayson, The Mission to Siam, and Hué, the Capital of Cochin China, in the Years 1821-2. Nguồn: Project Gutenberg #45505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The application is difficult to follow, and the legend might as well apply to the eyes painted on the bows of a Chinese junk.
Từ trong câu: junk, application, difficult, follow, legend, well, apply, eye
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wandering around a junk pile together searching for different pieces of wood that might work is not engineering.
Từ trong câu: wander, junk, around, pile, together, search, different, piece
«General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ratings agency today relegated Cyprus to "junk", a reflection of how much money may be required.
Từ trong câu: relegate, rate, agency, today, junk, reflection, much, money
«Cyprus seeks EU bailout», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=468256 (bản sửa đổi 4816486). · English Wikinews · CC BY 2.5
A diet rich in vitamins and fish may protect the brain from ageing while junk food has the opposite effect, research suggests.
Từ trong câu: vitamin, diet, rich, fish, protect, brain, age, junk
«Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When on a trip up the Sikiang or West River from Canton to Wuchow, I observed many junks fitted with what may be described as an adjustable cut-water or bow-board.
Từ trong câu: adjustable, trip, up, west, river, observe, many, junk
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng junk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ junk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junk trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ junk hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ junk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junk: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.