Câu tiếng Anh có từ “junk”
124 câu thật có từ junk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: junk nghĩa là rác rưởi. junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ junk
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I don't ask the neighbors nothin' cept to clear out this junk they left here.
Từ trong câu: junk, ask, neighbor, clear, out, leave
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If it's some piece of junk, I don't see why I should bother.
Từ trong câu: junk, bother, piece, see
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Nothing but the sails of a few Chinese junks rewarded my long and anxious gaze.
Từ trong câu: junk, nothing, sail, reward, long, anxious, gaze
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is it just stuff that is not worth owning--abandoned junk?
Từ trong câu: junk, stuff, worth, own, abandon
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Since at this point junk is always an empty list, we haven't changed the behavior of our program.
Từ trong câu: junk, since, point, always, empty, list, change, behavior
«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225733 (bản sửa đổi 4666203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wandering around a junk pile together searching for different pieces of wood that might work is not engineering.
Từ trong câu: wander, junk, around, pile, together, search, different, piece
«General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Withal, sailors who have been for months on a diet of "salt junk," not only eat, but pronounce it highly palatable.
Ngoài ra, những thủy thủ đã thực hiện chế độ ăn kiêng "rác muối" trong nhiều tháng, không chỉ ăn mà còn phát âm nó rất ngon miệng.
Từ trong câu: palatable, sailor, month, diet, salt, junk, eat, pronounce
Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those emails seem to have been originated from a source that does not exist and those emails are called "junk or spam" emails.
Từ trong câu: spam, email, seem, originate, source, exist, call, junk
«The Computer Revolution/Internet/Hackers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93796 (bản sửa đổi 3683306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Not unless," said Klendro, indicating a bale of salvaged Earth materials, "our linguists and archeologists can make some sense out of this junk here."
Từ trong câu: archeologist, unless, indicate, salvage, earth, material, make, sense
Jack Sharkey, To Each His Own. Nguồn: Project Gutenberg #60737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng junk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ junk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junk trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ junk hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ junk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junk: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.