Câu tiếng Anh có từ “junk”
136 câu thật có từ junk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: junk nghĩa là rác rưởi. junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ junk
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At sea, after a spell, we've got to rough it on salt junk frequently."
Từ trong câu: junk, sea, spell, get, rough, salt, frequently
John C. Hutcheson, The White Squall: A Story of the Sargasso Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Too much alcohol and junk food advertising is harming Scotland's health, doctors have warned.
Từ trong câu: junk, much, alcohol, food, advertise, harm, health, doctor
«Pinyin/News summary/2015», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307752 (bản sửa đổi 3809543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have just finished my dinner of salt junk and potatoes.
Từ trong câu: junk, finish, dinner, salt, potato
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Don't wait till you've got junk; come any time you feel like it, and tell me more about the plate.”
Từ trong câu: junk, till, wait, get, come, time, feel, like
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes," he continued as he carefully scanned the leading junk, "they've got a big brass swivel-gun there, and they're loading it.
Từ trong câu: junk, swivel, yes, continue, carefully, scan, lead, get
George Manville Fenn, Stan Lynn: A Boy's Adventures in China. Nguồn: Project Gutenberg #34494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has sent me a bunch of junk in the mail.
Từ trong câu: bunch, junk, send, mail
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Withal, sailors who have been for months on a diet of "salt junk," not only eat, but pronounce it highly palatable.
Ngoài ra, những thủy thủ đã thực hiện chế độ ăn kiêng "rác muối" trong nhiều tháng, không chỉ ăn mà còn phát âm nó rất ngon miệng.
Từ trong câu: palatable, sailor, month, diet, salt, junk, eat, pronounce
Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng junk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ junk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junk trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ junk hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ junk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junk: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.