Câu tiếng Anh có từ “jelly”
189 câu thật có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jelly nghĩa là thạch. jelly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edible jelly (sweet or pungent) made with gelatin and used as a dessert or salad base or a coating for foods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jelly
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
This is because their eggs, although covered by jelly, cannot survive long in dry conditions.
Từ trong câu: jelly, because, egg, although, cover, can, survive, long
«Amphibian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6090 (bản sửa đổi 10940289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This behaviour could not be explained if the atoms are really a jelly-like solid.
Từ trong câu: jelly, behavior, explain, atom, really, like, solid
«AQA A-Level Physics/Atomic structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103808 (bản sửa đổi 4567634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fruit can also be used to make candies and jellies.
Từ trong câu: jelly, candy, fruit, use, make
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands & Plains of Sonora», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415479 (bản sửa đổi 4357477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can make jelly or jam from almost any fruit you like.
Từ trong câu: jam, jelly, make, almost, fruit, like
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Food - Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90260 (bản sửa đổi 4442024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Jelly can be added to foods like a peanut butter and jelly sandwich.
Từ trong câu: butter, peanut, jelly, add, food, like, sandwich
«Jelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42072 (bản sửa đổi 9372965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can reform a man; you can’t reform a jelly-fish, of course.
Từ trong câu: reform, man, jelly, fish, course
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be made into jams, jellies or juice.
Từ trong câu: juice, jam, jelly, make
«Pear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15721 (bản sửa đổi 10261986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I forgot the confounded jelly, but it can’t be helped now,” said John, surveying the prospect with an anxious eye.
Từ trong câu: confound, forget, jelly, help, now, survey, prospect, anxious
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I recollect I took over our cook, Prue, because Lou fancied nobody could make such wine jelly as hers.
Từ trong câu: cook, recollect, nobody, wine, hers, jelly, fancy, take
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A present of this bread-jelly was the highest mark of favour dear Mrs Forrester could confer.
Từ trong câu: favor, favour, high, present, mark, bread, jelly, dear
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They can be eaten raw or used for making jam, grape juice, jelly, wine and grape seed oil.
Từ trong câu: grape, eat, raw, use, make, jam, juice, jelly
«Horticulture/Vitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119168 (bản sửa đổi 4669828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jelly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jelly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jelly trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jelly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jelly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jelly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jelly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.