Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jelly”

189 câu thật có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jelly nghĩa là thạch. jelly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edible jelly (sweet or pungent) made with gelatin and used as a dessert or salad base or a coating for foods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jelly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Long boiling would make jelly of them.

    Từ trong câu: jelly, long, boil, make

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Survival», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215659 (bản sửa đổi 3651580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The open avowal of such an aim would deprive Toryism of all backbone and reduce it to the condition of a moribund jelly-fish.

    Từ trong câu: jelly, moribund, open, aim, deprive, reduce, condition, fish

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To divide up the number of jelly beans equally, however, one would use the mean.

    Từ trong câu: equally, jelly, bean, divide, up, number, however, use

    «Median», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62612 (bản sửa đổi 10801391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As they would stir the grease and lye it would foam and cook like a jelly and when it cooled we had soft soap.

    Từ trong câu: soft, jelly, cool, soap, stir, cook, like

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sommers had his doubts about going, for Jelly was an "eclectic" and probably would refuse to consult with him.

    Từ trong câu: eclectic, doubt, go, jelly, probably, refuse, consult

    Robert Herrick, The Web of Life. Nguồn: Project Gutenberg #7828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jelly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
currant jelly226 lần
guava jelly72 lần
jelly fish366 lần
jelly bean31 lần
jelly fishes43 lần
cranberry jelly19 lần
lemon jelly27 lần
jelly cake57 lần
petroleum jelly17 lần
creams jelly13 lần
jelly beans25 lần
jams jelly12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jelly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jelly trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jelly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jelly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jelly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jelly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.