Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jelly”

189 câu thật có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jelly nghĩa là thạch. jelly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edible jelly (sweet or pungent) made with gelatin and used as a dessert or salad base or a coating for foods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jelly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Further, the greatest care should be exercised in dealing with sea anemones and jelly-fishes.

    Từ trong câu: jelly, further, great, care, exercise, deal, sea, fish

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A little rose-water or essence should be used with the champagne to flavor the jelly.

    Từ trong câu: jelly, champagne, little, rise, water, essence, use, flavor

    Mary Ronald, The Century Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #34822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No jelly should be added to the meat; the meat, and the meat alone, should produce its own jelly.

    Từ trong câu: jelly, meat, add, alone, produce

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A narrow ring of glycerine jelly should be placed around the edge of the cover, to fix it before the cement is applied.

    Từ trong câu: jelly, narrow, ring, place, around, edge, cover, fix

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Currant jelly, cranberry jelly, or cranberry sauce should always be on the table with roast turkey.

    Từ trong câu: sauce, jelly, always, table, roast, turkey

    Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs Forrester made some of the bread-jelly, for which she was so famous, to have ready as a refreshment in the lodgings when he should arrive.

    Từ trong câu: famous, mrs, make, bread, jelly, ready, refreshment, arrive

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jelly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
currant jelly226 lần
guava jelly72 lần
jelly fish366 lần
jelly bean31 lần
jelly fishes43 lần
cranberry jelly19 lần
lemon jelly27 lần
jelly cake57 lần
petroleum jelly17 lần
creams jelly13 lần
jelly beans25 lần
jams jelly12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jelly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jelly trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jelly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jelly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jelly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jelly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.