Câu tiếng Anh có từ “jelly”
189 câu thật có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jelly nghĩa là thạch. jelly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edible jelly (sweet or pungent) made with gelatin and used as a dessert or salad base or a coating for foods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jelly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They are also known as Hair Jelly and Sea Blubber.
Từ trong câu: blubber, know, hair, jelly, sea
«Lion's mane jellyfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368195 (bản sửa đổi 10771700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Did she not see the passage lighted by a pale shimmer—and did not the shimmer come from the being’s jelly-fish head?
Từ trong câu: shimmer, see, passage, light, pale, come, jelly, fish
Thea von Harbou, Metropolis. Nguồn: Project Gutenberg #73727. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jelly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jelly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jelly trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jelly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jelly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jelly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jelly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.