Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jelly”

189 câu thật có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jelly nghĩa là thạch. jelly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an edible jelly (sweet or pungent) made with gelatin and used as a dessert or salad base or a coating for foods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jelly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have directed the servants to make you a supply of currant jelly and walnut pickles.

    Từ trong câu: jelly, walnut, pickle, direct, servant, make, supply

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Royal jelly is only produced when the queen is aging or has died.

    Từ trong câu: royal, queen, jelly, produce, age, die

    «Polyphenism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391792 (bản sửa đổi 10940168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Flavour with Nelson's Essence of Vanilla after the jelly has been through the bag.

    Từ trong câu: vanilla, flavor, essence, jelly, bag

    Mary Hooper, Nelson's Home Comforts Thirteenth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #29519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fruits are at their optimum maturity when the seed pulp has turned into a clear jelly with no hint of browning.

    Từ trong câu: optimum, fruit, seed, turn, clear, jelly, hint, brown

    «Feijoa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58500 (bản sửa đổi 10989158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jelly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
currant jelly226 lần
guava jelly72 lần
jelly fish366 lần
jelly bean31 lần
jelly fishes43 lần
cranberry jelly19 lần
lemon jelly27 lần
jelly cake57 lần
petroleum jelly17 lần
creams jelly13 lần
jelly beans25 lần
jams jelly12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jelly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jelly trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ jelly hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jelly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jelly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jelly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jelly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.