Câu tiếng Anh có từ “intently”
137 câu thật có từ intently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intently nghĩa là chăm chú. intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intently
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
That night, the vision came for the third time of Orpha gazing intently down at her open palm.
Từ trong câu: intently, night, vision, come, third, time, gaze, down
Anna Katharine Green, The step on the stair. Nguồn: Project Gutenberg #68153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From time to time he made observations with a pencil upon the margin; and seemed so intently occupied that he noticed nothing around him.
Từ trong câu: intently, pencil, observation, margin, time, make, seem, occupy
E. F. Ellet, Nouvellettes of the musicians. Nguồn: Project Gutenberg #71344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So intently bent on the acquisition of knowledge--he often preferred his book to his meal and studied whole nights--defying the commands of Morpheus.
Từ trong câu: intently, bend, acquisition, knowledge, often, prefer, book, meal
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘We sail with the next coming tide,’ at last he slowly answered, still intently eyeing him.
Từ trong câu: tide, intently, slowly, sail, next, come, last, answer
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Listening intently, he discovered a keen German brain analysing all the replies of the honest and simple-minded citizen.
Từ trong câu: analyse, listen, intently, discover, keen, brain, reply, honest
R. W. Campbell, Private Spud Tamson. Nguồn: Project Gutenberg #47315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was conscious that he was looking at her intently, as if there was something strange in her appearance, and she threw back her head with a desperate effort at ease.
Từ trong câu: desperate, appearance, intently, ease, conscious, look, something, strange
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every now and then one would stop, kneel down, and look intently, feeling with his hands and parting the grass.
Từ trong câu: every, kneel, feel, now, stop, feeling, grass, down
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kit was sitting in her own room in the Buckinghamshire cottage one day late in the following December, staring intently into the fire.
Từ trong câu: december, kit, sit, room, cottage, day, late, follow
E. F. Benson, Mammon and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #40797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intently trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ intently hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intently: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.