Câu tiếng Anh có từ “intently”
157 câu thật có từ intently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intently nghĩa là chăm chú. intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I studied this picture intently, and finally promised myself another look at the mountain as soon as possible after the war.
Từ trong câu: intently, study, picture, finally, promise, myself, another, look
George Ingle Finch, The making of a mountaineer. Nguồn: Project Gutenberg #69128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is a Shrike in appearance and manner, when he takes up a station on a fence-post and studies the ground intently.
Từ trong câu: intently, appearance, manner, take, up, station, fence, post
William Leon Dawson, The Birds of Washington (Volume 1 of 2) A complete, scientific and popular account of the 372 species of birds found in the state. Nguồn: Project Gutenberg #46764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he and Crawford walked into the drawing-room, his mother and Fanny were sitting as intently and silently at work as if there were nothing else to care for.
Từ trong câu: intently, silently, walk, draw, room, mother, sit, work
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intently trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ intently hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intently: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.