Câu tiếng Anh có từ “intently”
195 câu thật có từ intently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intently nghĩa là chăm chú. intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I looked hard at the man, as intently as my agitation would permit, and I believed his passion to be genuine and honest.
Từ trong câu: intently, look, hard, man, permit, believe, passion, genuine
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must have an aptitude for apprehending arguments of this nature, otherwise they would not think on the subject so intently.
Từ trong câu: aptitude, intently, apprehend, argument, nature, otherwise, think, subject
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He listened so intently that I thought I had made an impression, and started the train of thought that would lead him to a partial understanding of the truth.
Từ trong câu: understanding, partial, intently, impression, train, listen, think, make
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every now and then one would stop, kneel down, and look intently, feeling with his hands and parting the grass.
Từ trong câu: every, kneel, feel, now, stop, feeling, grass, down
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beads of perspiration stood thick on his patchily coloured forehead; with lips stiffening, and intently staring eyes, he waited for what the released prisoner would say.
Từ trong câu: patchily, perspiration, stand, thick, color, forehead, lip, stiffen
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intently trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ intently hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intently: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.