Câu tiếng Anh có từ “intently”
195 câu thật có từ intently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intently nghĩa là chăm chú. intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Those who watched her words most intently got the least sense of meaning from them.
Từ trong câu: intently, watch, word, get, least, sense, mean
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The western window through which he had stared so intently has, I noticed, one peculiarity above all other windows in the house—it commands the nearest outlook on to the moor.
Từ trong câu: outlook, western, intently, window, stare, notice, above, house
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every one listened intently, and after a short pause the oldest of the guides nodded.
Từ trong câu: every, pause, after, short, guide, intently, old, listen
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intently trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ intently hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intently: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.