Câu tiếng Anh có từ “intently”
190 câu thật có từ intently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intently nghĩa là chăm chú. intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intently
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She looked at him intently, and there was a tentative quality in her affirmations.
Từ trong câu: intently, look, quality
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no chance from above," he continued, examining the cliff intently.
Từ trong câu: intently, chance, above, continue, examine, cliff
John Frederic Herbin, The Heir to Grand-Pré. Nguồn: Project Gutenberg #48117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He listened intently for a second, but there was no repetition of it, and everything was perfectly quiet.
Từ trong câu: intently, listen, second, repetition, everything, perfectly, quiet
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he and Crawford walked into the drawing-room, his mother and Fanny were sitting as intently and silently at work as if there were nothing else to care for.
Từ trong câu: intently, silently, walk, draw, room, mother, sit, work
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was conscious that he was looking at her intently, as if there was something strange in her appearance, and she threw back her head with a desperate effort at ease.
Từ trong câu: desperate, appearance, intently, ease, conscious, look, something, strange
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘Yes,’ said Mr. Romaine, speaking low, and maintaining the attitude of one intently listening, ‘there is another foot.
Từ trong câu: maintain, low, one, another, intently, yes, mr, listen
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intently trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ intently hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intently: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.