Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intently”

195 câu thật có từ intently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intently nghĩa là chăm chú. intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "I fear not," said Percival, intently examining a very blue church-spire in one corner of the picture.

    Từ trong câu: intently, fear, examine, blue, church, spire, corner, picture

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he reached the doorway of the room Ritter and his cronies occupied he paused and listened intently.

    Từ trong câu: crony, intently, reach, doorway, room, occupy, pause, listen

    Edward Stratemeyer, The Putnam Hall Rebellion; or, The Rival Runaways. Nguồn: Project Gutenberg #47451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They must have an aptitude for apprehending arguments of this nature, otherwise they would not think on the subject so intently.

    Từ trong câu: aptitude, intently, apprehend, argument, nature, otherwise, think, subject

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both listened intently, with the echoes of a dull but unusual explosion in their ears.

    Từ trong câu: unusual, explosion, ear, echo, intently, dull, listen

    George A. Warren, The Musket Boys of Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #76265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
listening intently1.178 lần
listened intently1.322 lần
gazing intently598 lần
gazed intently466 lần
intently watching353 lần
intently fixed296 lần
fixed intently281 lần
intently listening160 lần
intently studying67 lần
staring intently91 lần
intently gazing105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intently trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ intently hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intently: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.