E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “increasingly”

293 câu thật có từ increasingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: increasingly nghĩa là ngày càng. increasingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advancing in amount or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ increasingly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng increasingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
becoming increasingly315 lần
increasingly sophisticated25 lần
increasingly popular196 lần
becomes increasingly161 lần
increasingly complex77 lần
increasingly prevalent28 lần
increasingly difficult219 lần
increasingly competitive19 lần
become increasingly445 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ increasingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ increasingly trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ increasingly hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ increasingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ increasingly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ increasingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ increasingly: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.