Câu tiếng Anh có từ “increasingly”
293 câu thật có từ increasingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: increasingly nghĩa là ngày càng. increasingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advancing in amount or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ increasingly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Younger children were increasingly seen in factories, working long hours everyday to make a living.
Từ trong câu: young, child, increasingly, see, factory, work, long, hour
«Federal Writers' Project – Life Histories/2019/Fall/Section 1/Isaiah H. Hunter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=256300 (bản sửa đổi 2142419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng increasingly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| becoming increasingly | 315 lần |
| increasingly sophisticated | 25 lần |
| increasingly popular | 196 lần |
| becomes increasingly | 161 lần |
| increasingly complex | 77 lần |
| increasingly prevalent | 28 lần |
| increasingly difficult | 219 lần |
| increasingly competitive | 19 lần |
| become increasingly | 445 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ increasingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ increasingly trong kho câu?
- Kho câu có 293 câu có từ increasingly hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ increasingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ increasingly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ increasingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ increasingly: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.