Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “icy”

169 câu thật có từ icy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: icy nghĩa là băng giá. icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ icy

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The water was so icy I could hardly swim at first.

    Từ trong câu: icy, water, hardly, swim, first

    Hildegard G. Frey, The Camp Fire Girls on the Open Road; Or, Glorify Work. Nguồn: Project Gutenberg #36485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Icy-hot can be used for many things.

    Từ trong câu: icy, hot, use, many, thing

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He strove to shake it off, but could not--like an icy thrill it ran, slow and curdling, through his veins.

    Từ trong câu: icy, shake, off, like, thrill, run, slow, vein

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its influence is icy and bleak, like the rays of the moon, from which all the lenses on earth cannot extract one particle of heat.

    Từ trong câu: icy, influence, like, ray, moon, earth, can, extract

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And from what we could see of the sides--and that icy ridge at the back end--“It’s a pretty enterprising savage who would manage to get into it,” Jeff said.

    Từ trong câu: enterprising, icy, ridge, see, side, back, end, pretty

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a calmer mood she could have carried off the situation with a laugh but now that was impossible; so she ignored it in icy disdain.

    Từ trong câu: ignore, disdain, impossible, icy, situation, calm, mood, carry

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This took place; for nothing could be more humid and icy than the cell of Rene.

    Từ trong câu: humid, take, place, nothing, icy, cell

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With all their blubber, which can be as much as thick, they are very comfortable in icy water.

    Từ trong câu: blubber, much, thick, comfortable, icy, water

    «Walrus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111381 (bản sửa đổi 10995657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But her feet were like lead, she could not move; her tongue lay icy cold in her mouth.

    Từ trong câu: tongue, lead, mouth, cold, icy, move, foot, like

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng icy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icy coldness221 lần
icy chill213 lần
greenland's icy50 lần
icy blast92 lần
icy cold752 lần
icy barrier67 lần
icy crust47 lần
icy fetters38 lần
icy blasts30 lần
icy sweat38 lần
icy shiver35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ icy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icy trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ icy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ icy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.