Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “icy”

169 câu thật có từ icy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: icy nghĩa là băng giá. icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ icy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Road conditions at the time were icy, which may explain why the accident occurred.

    Từ trong câu: icy, road, condition, time, explain, accident, occur

    «Two killed, 47 injured in coach crash in Cornwall, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146367 (bản sửa đổi 4827994). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Water may still be under the presently icy and rocky surface, concealing signs of life.

    Từ trong câu: icy, water, still, rocky, surface, conceal, sign, life

    «General Astronomy/Life in the Solar System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112327 (bản sửa đổi 3235078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With hope and virtue, let us brave once more the icy currents, and endure what storms may come.

    Từ trong câu: icy, hope, virtue, let, brave, once, current, endure

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may have the misty filminess of steam, the limpid deeps of water, or the cold weight and icy dullness of pompous ignorance.

    Từ trong câu: icy, misty, steam, deep, water, cold, weight, ignorance

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By travelling a few hundred miles the Californian may find any temperature he may desire--great warmth in winter and icy coldness in summer."

    Từ trong câu: icy, travel, hundred, mile, find, temperature, desire, great

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It pushes its way into the icy fastnesses of the North or of the South, in order that it may discover new channels of trade.

    Từ trong câu: icy, push, way, north, south, order, discover, new

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng icy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icy coldness221 lần
icy chill213 lần
greenland's icy50 lần
icy blast92 lần
icy cold752 lần
icy barrier67 lần
icy crust47 lần
icy fetters38 lần
icy blasts30 lần
icy sweat38 lần
icy shiver35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ icy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icy trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ icy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ icy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.