Câu tiếng Anh có từ “icy”
169 câu thật có từ icy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: icy nghĩa là băng giá. icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ icy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Having secured the cocoanuts we would cut a hole in them and drink the icy water in them.
Từ trong câu: icy, secure, cut, hole, drink, water
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And from what we could see of the sides--and that icy ridge at the back end--“It’s a pretty enterprising savage who would manage to get into it,” Jeff said.
Từ trong câu: enterprising, icy, ridge, see, side, back, end, pretty
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The least filthy place was chosen, which was usually the most airy; and we knew when the cold came, icy breezes would not fail us.
Từ trong câu: fail, choose, cold, usually, most, least, icy, breeze
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng icy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ icy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icy trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ icy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ icy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.