Câu tiếng Anh có từ “icy”
169 câu thật có từ icy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: icy nghĩa là băng giá. icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ icy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This breeze, which has travelled from the regions towards which I am advancing, gives me a foretaste of those icy climes.
Từ trong câu: icy, region, breeze, travel, toward, advance, give
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dreary, icy night darkened over the desolate fields which in this war have seen their crops trampled and have been sown with dead men.
Từ trong câu: icy, night, field, war, see, crop, dead, man
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Professor Archimedes Q. Porter,” broke in Mr. Philander, in icy tones, “the time has arrived when patience becomes a crime and mayhem appears garbed in the mantle of virtue.
Từ trong câu: icy, crime, virtue, professor, break, mr, tone, time
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scientists have suspected Enceladus as geologically active and a possible source of Saturn's icy E ring.
Từ trong câu: geologically, scientist, suspect, active, possible, source, icy, ring
«Cassini discovers Saturn moon atmosphere», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5964 (bản sửa đổi 4815618). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng icy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ icy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icy trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ icy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ icy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.