Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “icy”

164 câu thật có từ icy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: icy nghĩa là băng giá. icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ icy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This water is currently traveling in the orbits of Mars and icy moons that contain liquid water as well.

    Từ trong câu: icy, water, currently, travel, orbit, moon, contain, liquid

    «Big bang/A Critique of NASA scientist: Evidence of alien life on meteorite», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124528 (bản sửa đổi 1711794). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It has a big and rich system of (mostly) icy rings of small to tiny pieces of dust and ice..

    Từ trong câu: icy, big, rich, system, mostly, ring, small, tiny

    «General Astronomy/The Giant Planets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68025 (bản sửa đổi 4529871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The original color of the icy surface was probably a deep blue color seen in large areas elsewhere on the moon.

    Từ trong câu: icy, original, color, surface, probably, deep, blue, see

    «Solar System, technical/Europa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146208 (bản sửa đổi 2249185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Save for a physical pain when his heart beat, and the fact that his fingers were icy cold, he did not realise that he was anxious about anything.

    Từ trong câu: icy, save, physical, pain, heart, beat, fact, finger

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The morning was icy cold and a pale sun was just rising above the eastern shoulder of the Mountain.

    Từ trong câu: pale, eastern, icy, morning, cold, sun, rise, above

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed to him he had poured that delicious icy liquid into every vein in his body instead of his stomach.

    Từ trong câu: instead, liquid, delicious, pour, stomach, vein, icy, seem

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng icy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icy coldness221 lần
icy chill213 lần
greenland's icy50 lần
icy blast92 lần
icy cold752 lần
icy barrier67 lần
icy crust47 lần
icy fetters38 lần
icy blasts30 lần
icy sweat38 lần
icy shiver35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ icy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icy trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ icy hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ icy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icy: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.