Câu tiếng Anh có từ “icy”
167 câu thật có từ icy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: icy nghĩa là băng giá. icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ icy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Know, Monsieur, that these are stroemlings, the finest and most delicate fish in the icy waters of the north.
Từ trong câu: icy, know, fine, delicate, fish, water, north
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here are my razors—the best of steel; here, and make the barbs sharp as the needle-sleet of the Icy Sea.”
Từ trong câu: icy, best, steel, make, sharp, needle, sea
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They thus gained a better protection against the icy wind and room for exercise during stormy weather, one of the best preservatives against the scurvy.
Từ trong câu: icy, stormy, thus, gain, better, protection, wind, room
G. Hartwig, The Polar World A popular description of man and nature in the Arctic and Antarctic regions of the globe. Nguồn: Project Gutenberg #61398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The least filthy place was chosen, which was usually the most airy; and we knew when the cold came, icy breezes would not fail us.
Từ trong câu: fail, choose, cold, usually, most, least, icy, breeze
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng icy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ icy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icy trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ icy hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ icy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icy: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.