Câu tiếng Anh có từ “hull”
165 câu thật có từ hull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hull nghĩa là thân tàu. hull là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dry outer covering of a fruit or seed or nut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hull
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Nobody has died in these, and there have been no hull-loss accidents.
Từ trong câu: hull, nobody, die, loss, accident
«Boeing 717», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272813 (bản sửa đổi 10387058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The engine room has flooded but a double hull is considered likely to prevent pollution.
Từ trong câu: hull, engine, room, flood, double, consider, likely, prevent
«Wikinews Shorts: March 11, 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=386999 (bản sửa đổi 4831421). · English Wikinews · CC BY 2.5
Even the hulls of large modern ships have cracked in heavy storms.
Từ trong câu: hull, even, large, modern, ship, crack, heavy, storm
«Shipwrecking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857194 (bản sửa đổi 10071969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hull has been a market town, military supply port, trading centre, fishing and whaling port, and industrial giant.
Từ trong câu: hull, market, town, military, supply, port, trade, center
«Kingston upon Hull», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73175 (bản sửa đổi 11003131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When, by severe toil, and all manner of make-shifts, they have completed the hull, their means fail.
Khi làm việc cực nhọc và bằng mọi cách thay đổi tạm thời, họ đã hoàn thành được thân tàu, phương tiện của họ thất bại.
Từ trong câu: hull, toil, severe, manner, make, shift, complete, mean
Elijah Kellogg, The Hard-Scrabble of Elm Island. Nguồn: Project Gutenberg #54767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ray quotes the proverb, "You have eaten some Hull cheese," as equivalent to an accusation of drunkenness.
Từ trong câu: equivalent, hull, proverb, ray, quote, eat, cheese, accusation
William Andrews, England in the Days of Old. Nguồn: Project Gutenberg #38905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yer jest one little feller amongst a hull lot of others, and yeh’ve got to keep quiet an’ do what they tell yeh.
Từ trong câu: amongst, little, hull, lot, other, get, keep, quiet
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the one you hold in your hand, the outer hull has been destroyed by time, which is the reason that the twisted fibers of the inner covering are so apparent.
Từ trong câu: twist, twisted, apparent, hold, hand, outer, hull, destroy
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The many attempts to produce a very fast double-hull steamer and large sailing vessels have led to disappointment for their designers and sponsors.
Từ trong câu: sponsor, designer, many, attempt, produce, fast, double, hull
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hull
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hull balcombe | 66 lần |
| convex hull | 33 lần |
| ship's hull | 54 lần |
| vessel's hull | 29 lần |
| dismasted hull | 25 lần |
| davy hull | 35 lần |
| shattered hull | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hull
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hull trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ hull hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hull?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hull: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.