Câu tiếng Anh có từ “hull”
163 câu thật có từ hull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hull nghĩa là thân tàu. hull là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dry outer covering of a fruit or seed or nut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hull
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The upper hull is the part of the convex hull which is visible from the above.
Từ trong câu: hull, upper, part, visible, above
«Algorithm Implementation/Geometry/Convex hull/Monotone chain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244493 (bản sửa đổi 4656521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two spent hulls, and an envelope in which they were in.
Từ trong câu: envelope, hull, spend
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hull must also be strengthened to a large extra extent by heavy iron strapping and bracing, which, unlike the rest, cost in the ratio of the material used.
Từ trong câu: strapping, hull, strengthen, large, extra, extent, heavy, iron
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A whitish cloud of gas was expelled from his target's hull, bearing a myriad of small objects which promptly acquired a life of their own.
Từ trong câu: myriad, cloud, gas, hull, bear, small, object, promptly
H. B. Fyfe, This World Must Die!. Nguồn: Project Gutenberg #23102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By directing his aim telescopically, he should have no trouble in sighting on the abandoned cruiser hulls which I have had towed into position for target purposes...."
Từ trong câu: telescopically, direct, aim, trouble, sight, abandon, hull, tow
Fox B. Holden, Sidewinders From Sirius. Nguồn: Project Gutenberg #64625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the one you hold in your hand, the outer hull has been destroyed by time, which is the reason that the twisted fibers of the inner covering are so apparent.
Từ trong câu: twist, twisted, apparent, hold, hand, outer, hull, destroy
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The assault is thought to have happened before lunchtime on Thursday next to Station Road which is near the Hull to Hessle railway line.
Từ trong câu: lunchtime, assault, think, happen, thursday, next, station, road
«Four year-old boy battered with a brick in East Yorkshire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48392 (bản sửa đổi 4510302). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hull
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hull balcombe | 66 lần |
| convex hull | 33 lần |
| ship's hull | 54 lần |
| vessel's hull | 29 lần |
| dismasted hull | 25 lần |
| davy hull | 35 lần |
| shattered hull | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hull
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hull trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ hull hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hull?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hull: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.