E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hull”

143 câu thật có từ hull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hull nghĩa là thân tàu. hull là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dry outer covering of a fruit or seed or nut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hull

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It will give me an opportunity also to see the Hulls, Howards, Williams and other friends.

    Từ trong câu: hull, give, opportunity, see, friend

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hull, the mintmaster, roughly gave his consent: "Take her," said he, "and you will find her a heavy burden enough."

    Từ trong câu: hull, roughly, give, consent, take, find, heavy, burden

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hulls of green peas will answer; boil them well with a few peas, then season as above and boil.

    Từ trong câu: pea, hull, green, answer, boil, well, season, above

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quality - The boat hull will not get old, blister or fail.

    Từ trong câu: blister, quality, boat, hull, get, old, fail

    «Marinette Aluminum Boat Maintenance/Why a Marinette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63888 (bản sửa đổi 3587184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hull

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hull balcombe66 lần
convex hull33 lần
ship's hull54 lần
vessel's hull29 lần
dismasted hull25 lần
davy hull35 lần
shattered hull40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hull

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hull trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ hull hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hull?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hull: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.