Câu tiếng Anh có từ “hull”
143 câu thật có từ hull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hull nghĩa là thân tàu. hull là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dry outer covering of a fruit or seed or nut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hull
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It shot away from the hull--and the ship vanished as utterly as a blown-out candle flame.
Từ trong câu: hull, shot, away, ship, vanish, utterly, blow, out
Murray Leinster, Planet of Sand. Nguồn: Project Gutenberg #68331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, the hull of the old ship was covered with pine, oak and iron plates from the famous Tredegar Iron Works of Richmond.
Từ trong câu: hull, finally, old, ship, cover, pine, oak, iron
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pleasant weather but unpleasant news we herd about noon that Hull had given up Detroit and the whole Territory Mitchigan.
Từ trong câu: territory, hull, herd, unpleasant, pleasant, news, noon, weather
James, active 1812 Reynolds, Journal of an American Prisoner at Fort Malden and Quebec in the War of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #26518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The twisted wrecks of her helicopters were still visible on top of the hull, but otherwise she did not appear to be damaged.
Từ trong câu: helicopter, twist, wreck, still, visible, top, hull, otherwise
John Murray Reynolds, The Golden Amazons of Venus. Nguồn: Project Gutenberg #32544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the one you hold in your hand, the outer hull has been destroyed by time, which is the reason that the twisted fibers of the inner covering are so apparent.
Từ trong câu: twist, twisted, apparent, hold, hand, outer, hull, destroy
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The assault is thought to have happened before lunchtime on Thursday next to Station Road which is near the Hull to Hessle railway line.
Từ trong câu: lunchtime, assault, think, happen, thursday, next, station, road
«Four year-old boy battered with a brick in East Yorkshire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48392 (bản sửa đổi 4510302). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hull
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hull balcombe | 66 lần |
| convex hull | 33 lần |
| ship's hull | 54 lần |
| vessel's hull | 29 lần |
| dismasted hull | 25 lần |
| davy hull | 35 lần |
| shattered hull | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hull
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hull trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ hull hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hull?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hull: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.