Câu tiếng Anh có từ “hull”
165 câu thật có từ hull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hull nghĩa là thân tàu. hull là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dry outer covering of a fruit or seed or nut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hull
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nobody has died in these, and there have been no hull-loss accidents.
Từ trong câu: hull, nobody, die, loss, accident
«Boeing 717», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272813 (bản sửa đổi 10387058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hull theory posits that there are two types of drive, primary and secondary.
Từ trong câu: hull, posit, theory, type, drive, primary, secondary
«Motivation and emotion/Book/2022/Physiological needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285727 (bản sửa đổi 2646383). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are three masts and three fighting-tops, and the shrouds come outside of the hull.
Từ trong câu: hull, fight, top, come, outside
E. Keble Chatterton, Sailing ships. Nguồn: Project Gutenberg #73464. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ship was shattered on all directions, and on one side there was a large hole in the hull.
Từ trong câu: hull, ship, direction, side, large, hole
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is a Leviathanic Museum, they tell me, in Hull, England, one of the whaling ports of that country, where they have some fine specimens of fin-backs and other whales.
Từ trong câu: museum, tell, hull, whale, port, country, fine, specimen
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a slight jar as the divers opened the outer door of their compartment and stepped outside the hull of the submarine.
Từ trong câu: compartment, diver, submarine, hull, slight, jar, open, outer
Graham M. Dean, The Treasure Hunt of the S-18. Nguồn: Project Gutenberg #46688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hull
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hull balcombe | 66 lần |
| convex hull | 33 lần |
| ship's hull | 54 lần |
| vessel's hull | 29 lần |
| dismasted hull | 25 lần |
| davy hull | 35 lần |
| shattered hull | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hull
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hull trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ hull hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hull?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hull: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.