Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hopeful”

180 câu thật có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hopeful nghĩa là hy vọng. hopeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or manifesting hope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hopeful

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng hopeful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hopeful anticipations31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hopeful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hopeful trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hopeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hopeful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hopeful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hopeful: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.