Câu tiếng Anh có từ “hopeful”
183 câu thật có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hopeful nghĩa là hy vọng. hopeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or manifesting hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hopeful
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The 'forlorn hope' was now looking more hopeful, and his opponents were beginning to take alarm.
Từ trong câu: hopeful, forlorn, opponent, hope, now, look, begin, take
William, F.S.A. Scot. Baird, General Wauchope. Nguồn: Project Gutenberg #65570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Employment, even melancholy, may dispel melancholy, and her occupations were hopeful.
Từ trong câu: hopeful, occupation, employment, even, melancholy
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A desponding temper engenders it; a hopeful one is the very spur of activity.
Từ trong câu: engender, temper, hopeful, spur, activity
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All is calm and peaceful, and the austerity of the life led is compensated for by the abiding and hopeful faith.
Từ trong câu: calm, austerity, faith, hopeful, compensate, abide, peaceful, life
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Prayers!" answered Medon, with a more calm and hopeful mien than he had yet maintained.
Từ trong câu: mien, prayer, answer, calm, hopeful, maintain
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perry was becoming more hopeful, although upon what meager food he sustained his optimism I could not conjecture.
Từ trong câu: although, sustain, food, meager, conjecture, what, hopeful, become
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hill illustrates this in his paper as follows: Envision, for a second, that you are a hopeful lyricist and artist.
Từ trong câu: lyricist, hill, illustrate, paper, follow, second, hopeful, artist
«Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This quiet spoken, unobtrusive, hermit-like man is usually tall, gaunt, bearded, hopeful, always believing in the lucky find that is sure to be his--soon.
Từ trong câu: unobtrusive, bearded, quiet, speak, hermit, like, man, usually
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hopeful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hopeful anticipations | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hopeful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hopeful trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hopeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hopeful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hopeful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hopeful: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.