Câu tiếng Anh có từ “hopeful”
183 câu thật có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hopeful nghĩa là hy vọng. hopeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or manifesting hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hopeful
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When he returned to Paris at the end of May, he was still hopeful.
Từ trong câu: hopeful, return, end, still
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Meantime you may be hopeful, and content not to be quite sure.
Từ trong câu: hopeful, content, meantime, quite, sure
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Employment, even melancholy, may dispel melancholy, and her occupations were hopeful.
Từ trong câu: hopeful, occupation, employment, even, melancholy
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Somehow she felt hopeful, for was it not possible that her husband also might say these same things to her even yet?
Từ trong câu: hopeful, somehow, feel, possible, husband, thing, even
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet even now Tess felt the pulse of hopeful life still warm within her; she might be happy in some nook which had no memories.
Từ trong câu: hopeful, memory, pulse, even, now, feel, life, still
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We feel hopeful that our initiative may serve as a catalyst opening the way to new understanding of religion's purpose.
Từ trong câu: catalyst, feel, hopeful, initiative, serve, open, way, new
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The influence of a beautiful, helpful, hopeful character is contagious, and may revolutionize a whole town....
Từ trong câu: influence, town, helpful, revolutionize, character, hopeful, whole, beautiful
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hopeful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hopeful anticipations | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hopeful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hopeful trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hopeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hopeful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hopeful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hopeful: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.