Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grumble”

132 câu thật có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grumble nghĩa là càu nhàu. grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grumble

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng grumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grandpa grumble134 lần
grumble joel46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grumble trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grumble: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.