Câu tiếng Anh có từ “grumble”
127 câu thật có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grumble nghĩa là càu nhàu. grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grumble
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This journey is another revelation of what the British soldier will stick without grumbling.
Từ trong câu: grumble, journey, another, revelation, soldier, stick
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, grumble as he will, when Venus appears he is forced to smile.
Từ trong câu: grumble, well, appear, force, smile
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Here, give me the bucket and I'll get the water," grumbled Culpepper, "but the rest of you fellows busy yourselves with the fire."
Từ trong câu: bucket, grumble, give, get, water, rest, fellow, busy
George Madden Martin, Selina: Her Hopeful Efforts and Her Livelier Failures. Nguồn: Project Gutenberg #46292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, I daresay Storm and Grumble will have no objection to perform their part, and it will puzzle even this great monster to run away with them.'
Từ trong câu: objection, however, storm, grumble, perform, part, puzzle, even
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandpa grumble | 134 lần |
| grumble joel | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grumble trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grumble: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.