Câu tiếng Anh có từ “grumble”
134 câu thật có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grumble nghĩa là càu nhàu. grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grumble
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The regulars bivouacked near us were in the same fix and there was much grumbling.
Từ trong câu: grumble, regular, near, fix, much
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There is a new branch of applied science that teaches farmers how to grumble right about the weather.
Từ trong câu: grumble, new, branch, apply, science, teach, farmer, right
Charles Fitzhugh Talman, Meteorology: The Science of the Atmosphere · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There was any amount of grumbling at this but it was the best thing to be done under the circumstances.
Từ trong câu: grumble, amount, best, thing, circumstance
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War · Tiếng Anh · en-US · PD-US
What is the use of grumbling, since you know there is nothing for it but to do as these people tell us!
Từ trong câu: grumble, use, since, know, nothing, people, tell
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There was some grumbling on the part of those who had come unprovided either with food or money, but they grumbled submissively.
Từ trong câu: grumble, food, part, come, either, money
Antonio Fogazzaro, Leila · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
McCarty grumbled, but there was a twinkle in his eye as he strode past the other and opening the door, leaned over the banisters.
Từ trong câu: grumble, twinkle, eye, past, open, door, lean
Isabel Ostrander, Annihilation · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There was considerable grumbling, especially amongst the juniors, at the inactivity to which they found themselves condemned.
Từ trong câu: junior, grumble, considerable, especially, amongst, find, themselves, condemn
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
There was no "talking back," no dissatisfaction about overcharging, no grumbling about anything.
Từ trong câu: overcharge, talk, back, dissatisfaction, grumble, anything
Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 02 · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng grumble
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandpa grumble | 134 lần |
| grumble joel | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grumble trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grumble: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.