Câu tiếng Anh có từ “grumble”
132 câu thật có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grumble nghĩa là càu nhàu. grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grumble
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He often complains, grumbling that he is too old for this, and that he should have stayed home.
Từ trong câu: grumble, often, complain, old, stay, home
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Heroes of the Lance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275947 (bản sửa đổi 2384656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I should think that the both of us has suffered enough from women as it is,” grumbled the giant.
Từ trong câu: grumble, think, suffer, enough, woman, giant
Holman Day, Squire Phin. Nguồn: Project Gutenberg #55340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It only remained for me, therefore, to settle on that gratuity which should be least conspicuous—so large that nobody could grumble, so small that nobody would be tempted to boast.
Từ trong câu: boast, grumble, remain, therefore, settle, least, large, nobody
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"'Yes, but some crumbs must have got in as well,' the Hatter grumbled; 'you shouldn't have put it in with the bread knife.'
Từ trong câu: crumb, yes, get, well, grumble, put, bread, knife
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandpa grumble | 134 lần |
| grumble joel | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grumble trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grumble: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.